googleyoutubetitwerface
HOTLINE: 0915506999 /0975915614
EMAIL: haiducbao68@gmail.com
Tấm lót bế tròn ( bế lăn)
Các loại bơm mực
anh1
Ms Đặng Thu: 0975 915 614 
Ms Ngọc Lan: 0988 804 167 
Video
VJ1QAkVXL24 video764
video day truyen song lon nhat tai caspi...
THỐNG KÊ TRUY CẬP
Đang online: 12
Tổng truy cập: 846.126

Máy xén giấy có lập trình QZK-M5

Đơn vị sản xuất : Trung Quốc
Bảo Hành :
Chủng loại cửa :
Tư vấn thiết kế :
Thanh profole :
Giá cũ: 0 đ
Giá mới: 0 đ (Chưa có VAT)
Còn hàng
Số lượng
  • MÔ TẢ SẢN PHẨM
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • GIỚI THIỆU HÃNG SẢN XUẤT
1.   Đặc tính
Máy xén giấy dòng M5 là dòng máy xén giấy có độ chính xác cao, hiện đang là mô hình máy cắt chính trong nước.
2. Tiêu chuẩn
Bộ điều khiển hiệu chỉnh chương trình Omron của Nhật, nâng cao tuổi thọ sử dụng  điện tử
Màn hình cảm ứng TFT LCD 8 inh của Đài Loan. Bộ biến tần Emerson của Mỹ hoặc LG của Hàn Quốc
Độ định vị chính xác 0.1mm
Lượng lưu chữ máy tính 100 đoạn, mỗi phân đoạn có thể chỉnh sửa 100 kích thước phân cắt.
Có chức năng chuẩn đoán lỗi. Tốc độ đẩy giấy đạt đến 8m/Phút
Sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn ISO
Trục vít thương hiệu Đài Loan, vòng bi thương hiệu NSK của Nhật, gioăng của Đài Loan, bộ tắc tơ hai chiều ABB của Thụy Sĩ
3. Tùy chọn
- Có thể lựa chọn lắp đặt cấu hình thủy lực đôi cho các loại máy như  QZK2000M5、QZK1640M5、QZK1370M5、QZK1150M5
- Tấm che bảo vệ an toàn
-   Động cơ trợ động Delta, tốc độ đẩy giấy có thể đạt đến 2m/phút

    Model Đơn vị QZK780M5  QZK920M5 QZK1150M5 QZK1300M5 QZK1370M5 QZK1640M5 QZK2000M5 QZK2200A5
Chiều rộng phân cắt   mm      780       940     1150      1300        1370      1640      2000      2200
Chiều dài phần cắt   mm      780       940     1150      1300       1370      1640      1600     1600
Chiều cao phân cắt   mm      120       120      160       120        160       145       120      120
Chiều dài bán thao tác trước   mm      610       610      700        700       700       700      700     700
Chiều cao bàn thao
 tác
  mm      930       930      930        930        930       930      930     930
Công xuất điện   Kw        3         3       5.5          5.5 5.5       7.5       7.5      7.5
Lực ép giấy lớn nhất   daN     3000      3500     3500        5000       5000       5500        6500       6500
Tốc độ phân cắt lần/phút       42       42        42          42          42        42        42        36
Trọng lượng thực   Kg     2100      2300     3800        3500       4500        5500      6500      6500
Kích thước máy   mm   2×2.1×1.5  2.3×2.3×1.5   2.5×2.7×1.6     2.7×2.9×1.6  2.8×3.2×1.7    3×3.2×1.7  3.6×3.2×1.6 3.6×3.4×1.6
Kích thước bọc máy   mm 2.4×1.5×1.7 2.4×1.42×1.7 2.65×1.42×1.9 2.85×1.42×1.9 2.85×1.62×2 3.15×1.4×2 3.6×1.7×2.25 3.6×3.4×1.6

Trung Quốc

Đối tác